Có 3 kết quả:

待 được得 được特 được

1/3

được [dợi, rãi, đãi, đảy, đất, đẩy, đẫy, đậy, đợi]

U+5F85, tổng 9 nét, bộ xích 彳 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

được lòng, được mùa, được thể

Tự hình 4

Dị thể 1

được [đác, đắc, đắt]

U+5F97, tổng 11 nét, bộ xích 彳 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

được lòng, được mùa, được thể

Tự hình 8

Dị thể 9

được [sệt, đước, đặc, đực]

U+7279, tổng 10 nét, bộ ngưu 牛 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

được lòng, được mùa, được thể

Tự hình 3

Dị thể 5