Có 5 kết quả:

度 đạc渡 đạc踱 đạc鐸 đạc铎 đạc

1/5

đạc [dác, dạc, đo, đác, đù, đọ, đồ, độ, đợ, đủ]

U+5EA6, tổng 9 nét, bộ nghiễm 广 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

bàn đạc; đo đạc

Tự hình 4

Dị thể 8

đạc [đác, đò, độ]

U+6E21, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đĩnh đạc; đồ đạc

Tự hình 4

Dị thể 2

đạc

U+8E31, tổng 16 nét, bộ túc 足 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả)

Tự hình 2

Dị thể 3

đạc [đác]

U+9438, tổng 21 nét, bộ kim 金 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)

Tự hình 3

Dị thể 2

đạc

U+94CE, tổng 10 nét, bộ kim 金 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)

Tự hình 2

Dị thể 1