Có 7 kết quả:

啖 đạm啗 đạm嘬 đạm噉 đạm氮 đạm淡 đạm窞 đạm

1/7

đạm [dạm, giảm]

U+5556, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đạm (ăn hoặc cho ăn)

Tự hình 3

Dị thể 6

đạm

U+5557, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đạm (ăn hoặc cho ăn)

Tự hình 2

Dị thể 2

đạm [chối, ngoạm, toát, tòi]

U+562C, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đạm nhũ (bú sữa)

Tự hình 2

Dị thể 4

đạm [dám, hám, ngoảm]

U+5649, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đạm (ăn hoặc cho ăn)

Tự hình 1

Dị thể 1

đạm

U+6C2E, tổng 12 nét, bộ khí 气 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

phân đạm

Tự hình 2

Dị thể 2

đạm [vạm, đượm, đặm]

U+6DE1, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

ảm đạm, đạm bạc

Tự hình 4

Dị thể 4

đạm [dòm, nom]

U+7A9E, tổng 13 nét, bộ huyệt 穴 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

Dị thể 3