Có 4 kết quả:

當 đấng等 đấng𠎬 đấng𨯷 đấng

1/4

đấng [đang, đáng, đương]

U+7576, tổng 13 nét, bộ điền 田 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

đấng anh hùng, đấng cứu tinh

Tự hình

Dị thể

đấng [đẳng, đứng]

U+7B49, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

đấng anh hùng, đấng cứu tinh

Tự hình

Dị thể

đấng [đáng, đứng]

U+203AC, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đấng anh hùng, đấng cứu tinh

đấng [đâng]

U+28BF7, tổng 23 nét, bộ kim 金 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)