Có 6 kết quả:

㴷 đắm沈 đắm沉 đắm耽 đắm𣺻 đắm𣿇 đắm

1/6

đắm [đăm]

U+3D37, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đắm đuối, say đắm

đắm [chìm, chằm, dìm, ngầm, thẩm, tròm, trầm, trờm, đậm]

U+6C88, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đắm tầu, đắm chìm

Tự hình

Dị thể

đắm [chìm, chằm, ngầm, ngằm, tròm, trầm, trằm, đẫm, đẵm]

U+6C89, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

đắm đuối, say đắm

Tự hình

Dị thể

đắm [xẩm, đam]

U+803D, tổng 10 nét, bộ nhĩ 耳 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đắm đuối, say đắm

Tự hình

Dị thể

đắm

U+23EBB, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đắm tầu, đắm chìm

đắm

U+23FC7, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đắm tầu, đắm chìm