Có 3 kết quả:

怛 đắn担 đắn旦 đắn

1/3

đắn [tạ, đát, đét, đảm, đắt, đẵn]

U+601B, tổng 8 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đắn đo; đúng đắn; đứng đắn

Tự hình 2

Dị thể 2

đắn [dằng, dứt, tạ, đam, đán, đét, đảm, đẵm, đẵn]

U+62C5, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đắn đo; đúng đắn; đứng đắn

Tự hình 2

Dị thể 6

đắn [đán, đến]

U+65E6, tổng 5 nét, bộ nhật 日 + 1 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

đắn đo; đúng đắn; đứng đắn

Tự hình 5

Dị thể 3