Có 6 kết quả:

㙮 đắp垥 đắp扱 đắp揲 đắp搭 đắp撘 đắp

1/6

đắp [tháp, thóp]

U+366E, tổng 15 nét, bộ thổ 土 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Tự hình 1

Dị thể 1

đắp

U+57A5, tổng 9 nét, bộ thổ 土 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Tự hình 1

đắp [chắp, chặp, cắp, cặp, dập, ghép, gấp, gắp, gặp, kẹp, rấp, tráp, vập, đập]

U+6271, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Tự hình 1

Dị thể 3

đắp [dẹp]

U+63F2, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Tự hình 2

Dị thể 5

đắp [ráp, tháp, thắp, đáp]

U+642D, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Tự hình 2

Dị thể 3

đắp [ráp, tháp, thắp, đập]

U+6498, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét

Từ điển Hồ Lê

đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Tự hình 1

Dị thể 1