Có 6 kết quả:

坦 đắt得 đắt怛 đắt𠶒 đắt𠿲 đắt𧶬 đắt

1/6

đắt [ngẩn, thưỡn, thản, đất, đật, đứt]

U+5766, tổng 8 nét, bộ thổ 土 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

đắt đỏ; đắt khách

Tự hình

Dị thể

đắt [đác, được, đắc]

U+5F97, tổng 11 nét, bộ xích 彳 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

đắt đỏ; đắt khách

Tự hình

Dị thể

đắt [tạ, đát, đét, đảm, đắn, đẵn]

U+601B, tổng 8 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đắt đỏ; đắt khách

Tự hình

Dị thể

đắt

U+20D92, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đắt đỏ; đắt khách

đắt

U+20FF2, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bán đắt

đắt

U+27DAC, tổng 15 nét, bộ bối 貝 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đắt tiền