Có 2 kết quả:

淫 đằm潭 đằm

1/2

đằm [dâm, dầm, giầm, đầm, đẫm]

U+6DEB, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm

Tự hình 4

Dị thể 6

đằm [đàm, đám, đầm, đậm]

U+6F6D, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm

Tự hình 4

Dị thể 4