Có 2 kết quả:

寅 đằn彈 đằn

1/2

đằn [dàn, dần, dằng, dờn, dợn, giần, lần, nhớn, rần, rờn]

U+5BC5, tổng 11 nét, bộ miên 宀 + 8 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

đằn xuống (đè xuống đất)

Tự hình

Dị thể

đằn [rờn, đan, đàn, đạn, đận]

U+5F48, tổng 15 nét, bộ cung 弓 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

đằn xuống (đè xuống đất)

Tự hình

Dị thể