Có 13 kết quả:

唐 đằng噔 đằng滕 đằng籐 đằng腾 đằng藤 đằng虅 đằng螣 đằng誊 đằng謄 đằng騰 đằng鰧 đằng𥸎 đằng

1/13

đằng [giềng, đàng, đường]

U+5510, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước

Tự hình

Dị thể

đằng

U+5654, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đằng hắng

Tự hình

đằng

U+6ED5, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước

Tự hình

Dị thể

đằng

U+7C50, tổng 21 nét, bộ trúc 竹 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước

Tự hình

Dị thể

đằng

U+817E, tổng 13 nét, bộ nhục 肉 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

đằng

U+85E4, tổng 18 nét, bộ thảo 艸 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cát đằng

Tự hình

Dị thể

đằng

U+8645, tổng 23 nét, bộ thảo 艸 + 20 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây)

Tự hình

đằng

U+87A3, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

đằng

U+8A8A, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)

Tự hình

Dị thể

đằng

U+8B04, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)

Tự hình

Dị thể

đằng

U+9A30, tổng 20 nét, bộ mã 馬 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

đằng

U+9C27, tổng 21 nét, bộ ngư 魚 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi)

Tự hình

Dị thể

đằng

U+25E0E, tổng 26 nét, bộ trúc 竹 + 20 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây)