Có 10 kết quả:

嚏 đế坻 đế帝 đế柢 đế締 đế缔 đế蒂 đế諦 đế谛 đế蹄 đế

1/10

đế []

U+568F, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đế phún (hắt hơi)

Tự hình

Dị thể

đế

U+577B, tổng 8 nét, bộ thổ 土 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xem để

Tự hình

Dị thể

đế [đê, đí, đó, đấy, để]

U+5E1D, tổng 9 nét, bộ cân 巾 + 6 nét
phồn & giản thể, tượng hình & hình thanh

Từ điển Hồ Lê

hoàng đế, đế vương; đế chế

Tự hình

Dị thể

đế [đề]

U+67E2, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

căn thâm đế cố (rễ)

Tự hình

Dị thể

đế [rế, đề]

U+7DE0, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)

Tự hình

Dị thể

đế

U+7F14, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)

Tự hình

Dị thể

đế

U+8482, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam)

Tự hình

Dị thể

đế

U+8AE6, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 + 9 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

đế thính (lắng nghe)

Tự hình

Dị thể

đế

U+8C1B, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 + 9 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

đế thính (lắng nghe)

Tự hình

Dị thể

đế [đề]

U+8E44, tổng 16 nét, bộ túc 足 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đế đèn, đế giày

Tự hình

Dị thể