Có 10 kết quả:

帝 để底 để抵 để牴 để砥 để觝 để詆 để诋 để邸 để骶 để

1/10

để [đê, đí, đó, đấy, đế]

U+5E1D, tổng 9 nét, bộ cân 巾 + 6 nét
phồn & giản thể, tượng hình & hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Tự hình

Dị thể

để [đáy, đây, đé, đẽ]

U+5E95, tổng 8 nét, bộ nghiễm 广 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Tự hình

Dị thể

để [dề]

U+62B5, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Tự hình

Dị thể

để

U+7274, tổng 9 nét, bộ ngưu 牛 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dương để (sừng)

Tự hình

Dị thể

để [chỉ, đe]

U+7825, tổng 10 nét, bộ thạch 石 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Tự hình

Dị thể

để

U+89DD, tổng 12 nét, bộ giác 角 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

để (húc, chạm nhau)

Tự hình

Dị thể

để

U+8A46, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

để huỷ (bôi xấu)

Tự hình

Dị thể

để

U+8BCB, tổng 7 nét, bộ ngôn 言 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

để huỷ (bôi xấu)

Tự hình

Dị thể

để

U+90B8, tổng 7 nét, bộ ấp 邑 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

quan để (dinh quan ngày xưa)

Tự hình

Dị thể

để

U+9AB6, tổng 14 nét, bộ cốt 骨 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

để cốt (xương mông)

Tự hình

Dị thể