Có 2 kết quả:

隊 đọi𥖐 đọi

1/2

đọi [dội, dụi, giọi, nhụi, đòi, đôi, đỗi, đội, đụi]

U+968A, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời

Tự hình 5

Dị thể 3

đọi

U+25590, tổng 16 nét, bộ thạch 石 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời