Có 7 kết quả:

丢 đốc督 đốc笃 đốc篤 đốc銩 đốc铥 đốc𡓞 đốc

1/7

đốc [điêu, đâu]

U+4E22, tổng 6 nét, bộ triệt 丿 + 5 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Tự hình 2

Dị thể 1

đốc

U+7763, tổng 13 nét, bộ mục 目 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

đốc quân

Tự hình 4

Dị thể 4

đốc

U+7B03, tổng 9 nét, bộ trúc 竹 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)

Tự hình 2

Dị thể 3

đốc [dóc, dốc]

U+7BE4, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)

Tự hình 2

Dị thể 3

đốc

U+92A9, tổng 14 nét, bộ kim 金 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Tự hình 2

Dị thể 1

đốc

U+94E5, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Tự hình 2

Dị thể 1

đốc [dốc, đúc]

U+214DE, tổng 19 nét, bộ thổ 土 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)