Có 6 kết quả:

对 đối對 đối濧 đối𣝉 đối𩼷 đối𩼸 đối

1/6

đối [dối, đói]

U+5BF9, tổng 5 nét, bộ thốn 寸 + 2 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Tự hình

Dị thể

đối [dối, nhói, tối, tụi, đôi, đỗi]

U+5C0D, tổng 14 nét, bộ thốn 寸 + 11 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

đối diện; đối đãi; đối tác

Tự hình

Dị thể

đối [đuối]

U+6FE7, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đối diện; đối đãi; đối tác

Tự hình

Dị thể

đối [duối, ruối]

U+23749, tổng 18 nét, bộ mộc 木 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

đối [rói, đuối]

U+29F37, tổng 25 nét, bộ ngư 魚 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cá đối

Tự hình

Dị thể

đối [đuối]

U+29F38, tổng 25 nét, bộ ngư 魚 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cá đối

Tự hình

Dị thể