Có 18 kết quả:

图 đồ圖 đồ塗 đồ屠 đồ度 đồ徒 đồ涂 đồ荼 đồ莊 đồ莵 đồ菟 đồ途 đồ酴 đồ闍 đồ阇 đồ𣘊 đồ𦯬 đồ𨢕 đồ

1/18

đồ

U+56FE, tổng 8 nét, bộ vi 囗 + 5 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

biểu đồ; mưu đồ

Tự hình

Dị thể

đồ

U+5716, tổng 14 nét, bộ vi 囗 + 11 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

biểu đồ; mưu đồ

Tự hình

Dị thể

đồ

U+5857, tổng 13 nét, bộ thổ 土 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi

Tự hình

Dị thể

đồ

U+5C60, tổng 11 nét, bộ thi 尸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đồ tể

Tự hình

đồ [dác, dạc, đo, đác, đù, đạc, đọ, độ, đợ, đủ]

U+5EA6, tổng 9 nét, bộ nghiễm 广 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

đồ (ước lượng)

Tự hình

Dị thể

đồ [trò, đò]

U+5F92, tổng 10 nét, bộ xích 彳 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

thầy đồ

Tự hình

Dị thể

đồ []

U+6D82, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đồ tất (phết sơn)

Tự hình

Dị thể

đồ [dưa, giưa]

U+837C, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)

Tự hình

Dị thể

đồ [chan, chang, dưa, trang]

U+838A, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

đồ

U+83B5, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ư đồ (tên gọi con cọp)

Tự hình

Dị thể

đồ [tho, thỏ, thố]

U+83DF, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

ư đồ (tên gọi con cọp)

Tự hình

Dị thể

đồ

U+9014, tổng 10 nét, bộ sước 辵 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi

Tự hình

Dị thể

đồ

U+9174, tổng 14 nét, bộ dậu 酉 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

đồ

U+95CD, tổng 16 nét, bộ môn 門 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đồ (lầu canh)

Tự hình

Dị thể

đồ

U+9607, tổng 11 nét, bộ môn 門 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đồ (lầu canh)

Tự hình

Dị thể

đồ

U+2360A, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đồ gỗ

đồ [dưa]

U+26BEC, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)

đồ

U+28895, tổng 16 nét, bộ dậu 酉 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình