Có 20 kết quả:

凟 độc椟 độc櫝 độc毒 độc渎 độc瀆 độc牍 độc牘 độc犊 độc犢 độc独 độc獨 độc碡 độc讀 độc讟 độc读 độc髑 độc黩 độc黷 độc𤟂 độc

1/20

độc

U+51DF, tổng 17 nét, bộ băng 冫 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

độc

U+691F, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc (áo quan)

Tự hình

Dị thể

độc

U+6ADD, tổng 19 nét, bộ mộc 木 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc (áo quan)

Tự hình

Dị thể

độc [nọc]

U+6BD2, tổng 9 nét, bộ vô 毋 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

đầu độc; thuốc độc; độc kế

Tự hình

Dị thể

độc

U+6E0E, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc chức (coi thường công vụ)

Tự hình

Dị thể

độc

U+7006, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc chức (co thường công vụ)

Tự hình

Dị thể

độc

U+724D, tổng 12 nét, bộ phiến 片 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc (bút tích tài liệu)

Tự hình

Dị thể

độc

U+7258, tổng 19 nét, bộ phiến 片 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc (bút tích tài liệu)

Tự hình

Dị thể

độc

U+728A, tổng 12 nét, bộ ngưu 牛 + 8 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc (con bê)

Tự hình

Dị thể

độc

U+72A2, tổng 19 nét, bộ ngưu 牛 + 15 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc (con bê)

Tự hình

Dị thể

độc

U+72EC, tổng 9 nét, bộ khuyển 犬 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Tự hình

Dị thể

độc [dọc]

U+7368, tổng 16 nét, bộ khuyển 犬 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Tự hình

Dị thể

độc [trụ, trục]

U+78A1, tổng 14 nét, bộ thạch 石 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lục độc (đá lăn dùng để cán)

Tự hình

Dị thể

độc [đậu, đặt, đọc]

U+8B80, tổng 22 nét, bộ ngôn 言 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

độc giả; độc thoại

Tự hình

Dị thể

độc

U+8B9F, tổng 29 nét, bộ ngôn 言 + 22 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc giả; độc thoại

Tự hình

Dị thể

độc [đậu]

U+8BFB, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc giả; độc thoại

Tự hình

Dị thể

độc

U+9AD1, tổng 22 nét, bộ cốt 骨 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc lâu (sọ người chết)

Tự hình

Dị thể

độc

U+9EE9, tổng 20 nét, bộ hắc 黑 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)

Tự hình

Dị thể

độc

U+9EF7, tổng 27 nét, bộ hắc 黑 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)

Tự hình

Dị thể

độc

U+247C2, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khỉ độc (loại khỉ lớn hay ở một mình)