Có 10 kết quả:

囤 độn沌 độn盹 độn趸 độn躉 độn遁 độn遯 độn鈍 độn钝 độn𣎴 độn

1/10

độn [đụn]

U+56E4, tổng 7 nét, bộ vi 囗 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

độn tích (tích trữ), độn cơ (đầu cơ)

Tự hình

Dị thể

độn [dồn, rổn, xộn]

U+6C8C, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

hỗn độn

Tự hình

Dị thể

độn

U+76F9, tổng 9 nét, bộ mục 目 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đả độn (ngủ thiếp đi)

Tự hình

Dị thể

độn

U+8DB8, tổng 10 nét, bộ túc 足 + 3 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)

Tự hình

Dị thể

độn

U+8E89, tổng 19 nét, bộ túc 足 + 12 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)

Tự hình

Dị thể

độn [dọn, nhộn, rộn, trốn, trộn]

U+9041, tổng 12 nét, bộ sước 辵 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

độn thổ

Tự hình

Dị thể

độn [dọn, rộn]

U+906F, tổng 14 nét, bộ sước 辵 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

độn thổ

Tự hình

Dị thể

độn [nhọn, nhụt]

U+920D, tổng 12 nét, bộ kim 金 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đần độn

Tự hình

Dị thể

độn

U+949D, tổng 9 nét, bộ kim 金 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đần độn

Tự hình

Dị thể

độn

U+233B4, tổng 4 nét, bộ mộc 木 + 0 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể