Có 6 kết quả:

助 đợ度 đợ扽 đợ拕 đợ拖 đợ𫱩 đợ

1/6

đợ [chợ, chữa, rợ, trợ]

U+52A9, tổng 7 nét, bộ lực 力 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ở đợ; bán vợ đợ con

Tự hình

Dị thể

đợ [dác, dạc, đo, đác, đù, đạc, đọ, đồ, độ, đủ]

U+5EA6, tổng 9 nét, bộ nghiễm 广 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

ở đợ; bán vợ đợ con

Tự hình

Dị thể

đợ [dọn, dồn, đon, đón, đùn, đốn]

U+627D, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ở đợ; bán vợ đợ con

Tự hình

Dị thể

đợ [tha, đà, đớ, đờ, đỡ]

U+62D5, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ở đợ; bán vợ đợ con

Tự hình

Dị thể

đợ [tha, đà, đớ, đỡ]

U+62D6, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

ở đợ; bán vợ đợ con

Tự hình

Dị thể

đợ

U+2BC69, tổng 13 nét, bộ nữ 女 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ở đợ; bán vợ đợ con