Có 3 kết quả:

突 đợt達 đợt𫸉 đợt

1/3

đợt [chặt, chợt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đụt]

U+7A81, tổng 9 nét, bộ huyệt 穴 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

đợt sóng

Tự hình 4

Dị thể 10

đợt [thớt, đác, đạt, đật, đặt]

U+9054, tổng 12 nét, bộ sước 辵 + 9 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

đợt sóng

Tự hình 5

Dị thể 8

đợt

U+2BE09, tổng 19 nét, bộ nghiễm 广 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đợt sóng