Có 3 kết quả:

墜 đụi墮 đụi隊 đụi

1/3

đụi [truỵ]

U+589C, tổng 14 nét, bộ thổ 土 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)

Tự hình

Dị thể

đụi [doạ, dụa, đoạ]

U+58AE, tổng 14 nét, bộ thổ 土 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)

Tự hình

Dị thể

đụi [dội, dụi, giọi, nhụi, đòi, đôi, đọi, đỗi, đội]

U+968A, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)

Tự hình

Dị thể