Có 2 kết quả:

突 đụt𥯝 đụt

1/2

đụt [chặt, chợt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đợt]

U+7A81, tổng 9 nét, bộ huyệt 穴 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)

Tự hình 4

Dị thể 10

đụt [sọt, sột, đốt]

U+25BDD, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cái đụt (đồ đan bằng tre để đựng cá bắt được)