Có 12 kết quả:

唸 điếm坫 điếm垫 điếm埶 điếm墊 điếm店 điếm怗 điếm惦 điếm掂 điếm炶 điếm玷 điếm阽 điếm

1/12

điếm [niệm, nếm, điệm]

U+5538, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

đàn điếm

Tự hình

Dị thể

điếm [chum, trèm, xóm, xúm, điệm, đám, đúm]

U+576B, tổng 8 nét, bộ thổ 土 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

điếm (cái bục)

Tự hình

Dị thể

điếm

U+57AB, tổng 9 nét, bộ thổ 土 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

Tự hình

Dị thể

điếm [đệm]

U+57F6, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

Tự hình

Dị thể

điếm

U+588A, tổng 14 nét, bộ thổ 土 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

Tự hình

Dị thể

điếm [tiệm, xóm, điệm, đám, đêm]

U+5E97, tổng 8 nét, bộ nghiễm 广 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm

Tự hình

Dị thể

điếm

U+6017, tổng 8 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

điếm niệm (lo lắng)

Tự hình

Dị thể

điếm

U+60E6, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

con điếm, đàng điếm

Tự hình

điếm [giếm, điêm, đếm]

U+6382, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

điếm chuyết (cân nhắc đắn đo)

Tự hình

Dị thể

điếm [chum, trèm, xém, xúm, điệm, đám, đóm, đúm, đỏm, đốm]

U+70B6, tổng 9 nét, bộ hoả 火 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

điếm canh

Tự hình

Dị thể

điếm [đém]

U+73B7, tổng 9 nét, bộ ngọc 玉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

điếm (vết trong ngọc); điếm nhục (điều nhơ nhuốc)

Tự hình

Dị thể

điếm

U+963D, tổng 7 nét, bộ phụ 阜 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

điếm (nguy hiểm)

Tự hình

Dị thể