Có 5 kết quả:

兆 điềm恬 điềm憺 điềm甜 điềm菾 điềm

1/5

điềm [diệu, giệu, triệu]

U+5146, tổng 6 nét, bộ nhân 儿 + 4 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

điềm lành

Tự hình 5

Dị thể 5

điềm [đềm]

U+606C, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên

Tự hình 2

Dị thể 1

điềm

U+61BA, tổng 16 nét, bộ tâm 心 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên

Tự hình 2

điềm

U+751C, tổng 11 nét, bộ cam 甘 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hảo điềm (ngọt)

Tự hình 2

Dị thể 7

điềm

U+83FE, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

điềm thái (củ cải ngọt làm đường)

Tự hình 1