Có 14 kết quả:

䌷 điều条 điều條 điều樤 điều笤 điều綢 điều縧 điều調 điều调 điều迢 điều髫 điều鰷 điều齠 điều龆 điều

1/14

điều

U+4337, tổng 8 nét, bộ mịch 糸 + 5 nét
giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)

Tự hình

Dị thể

điều

U+6761, tổng 7 nét, bộ mộc 木 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Tự hình

Dị thể

điều

U+689D, tổng 10 nét, bộ mộc 木 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Tự hình

Dị thể

điều

U+6A24, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cây điều

Tự hình

Dị thể

điều [giậu]

U+7B24, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

điều [trù]

U+7DA2, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhiễu điều (đỏ pha tím)

Tự hình

Dị thể

điều [thao]

U+7E27, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

điều [dìu, điu, điệu, đìu, đều]

U+8ABF, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

điều chế; điều khiển

Tự hình

Dị thể

điều [điệu]

U+8C03, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

điều chế; điều khiển

Tự hình

Dị thể

điều [déo, dìu, thiều]

U+8FE2, tổng 8 nét, bộ sước 辵 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

điều [đào]

U+9AEB, tổng 15 nét, bộ tiêu 髟 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

điều linh (tuổi thơ)

Tự hình

Dị thể

điều

U+9C37, tổng 21 nét, bộ ngư 魚 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

điều (cá nhỏ ở nước ngọt)

Tự hình

Dị thể

điều

U+9F60, tổng 20 nét, bộ xỉ 齒 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

điều (trẻ mọc răng)

Tự hình

Dị thể

điều

U+9F86, tổng 13 nét, bộ xỉ 齒 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

điều (trẻ mọc răng)

Tự hình

Dị thể