Có 3 kết quả:

湍 đoan端 đoan耑 đoan

1/3

đoan [suyền]

U+6E4D, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thuỷ lưu đoan cấp (nước chảy mạnh)

Tự hình

Dị thể

đoan

U+7AEF, tổng 14 nét, bộ lập 立 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Tự hình

Dị thể

đoan [chuyên, xuyền]

U+8011, tổng 9 nét, bộ nhi 而 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Tự hình

Dị thể