Có 1 kết quả:

突 đuột

1/1

đuột [chặt, chợt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đột, đợt, đụt]

U+7A81, tổng 9 nét, bộ huyệt 穴 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

thẳng đuột

Tự hình 4

Dị thể 10