Có 10 kết quả:

坱 ương央 ương怏 ương殃 ương泱 ương秧 ương罰 ương鴦 ương鸯 ương𫊬 ương

1/10

ương [ang, ảng]

U+5771, tổng 8 nét, bộ thổ 土 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

ương đất

Tự hình

ương

U+592E, tổng 5 nét, bộ đại 大 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

trung ương

Tự hình

Dị thể

ương [ưởng, ửng]

U+600F, tổng 8 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ương nghạnh

Tự hình

ương

U+6B83, tổng 9 nét, bộ ngạt 歹 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

tai ương

Tự hình

Dị thể

ương

U+6CF1, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ương (lớn, bao la)

Tự hình

Dị thể

ương

U+79E7, tổng 10 nét, bộ hoà 禾 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

ương cây (ươm cây)

Tự hình

Dị thể

ương [ang, phạt, ảng]

U+7F70, tổng 14 nét, bộ võng 网 + 9 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

xem phạt

Tự hình

Dị thể

ương

U+9D26, tổng 16 nét, bộ điểu 鳥 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

uyên ương

Tự hình

Dị thể

ương

U+9E2F, tổng 10 nét, bộ điểu 鳥 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

uyên ương

Tự hình

Dị thể

ương

U+2B2AC, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

con ễnh ương