Có 5 kết quả:

温 ổn稳 ổn穩 ổn隱 ổn𡀦 ổn

1/5

ổn [ôn, ồn]

U+6E29, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 3

Dị thể 4

ổn [ỉn]

U+7A33, tổng 14 nét, bộ hoà 禾 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)

Tự hình 2

Dị thể 12

ổn [ón, ỉn, ỏn, ủn]

U+7A69, tổng 19 nét, bộ hoà 禾 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)

Tự hình 2

Dị thể 10

ổn [ăng, ẩn, ửng]

U+96B1, tổng 16 nét, bộ phụ 阜 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)

Tự hình 4

Dị thể 8

ổn [ồn]

U+21026, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chảy ổn ổn

Tự hình 1