Có 7 kết quả:

拥 ủng擁 ủng臃 ủng蕹 ủng雍 ủng𥀪 ủng𩍓 ủng

1/7

ủng [duồng, dùng, ruồng, rúng]

U+62E5, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)

Tự hình

Dị thể

ủng

U+64C1, tổng 16 nét, bộ thủ 手 + 13 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)

Tự hình

Dị thể

ủng [ung]

U+81C3, tổng 17 nét, bộ nhục 肉 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ủng (mập; nhiều)

Tự hình

Dị thể

ủng

U+8579, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ủng (rau muống)

Tự hình

ủng [ung, úng]

U+96CD, tổng 13 nét, bộ chuy 隹 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

ủng sũng (ướt), cam ủng

Tự hình

Dị thể

ủng

U+2502A, tổng 18 nét, bộ bì 皮 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đi ủng

ủng [ung]

U+29353, tổng 22 nét, bộ cách 革 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chín ủng

Tự hình

Dị thể