Có 2 kết quả:

排 bày𫕾 bày

1/2

bày [bai, bay, bài, bầy, bời, vài, vời]

U+6392, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

bày đặt; bày biện

Tự hình

Dị thể

bày

U+2B57E, tổng 21 nét, bộ phi 非 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)