Có 10 kết quả:

䕯 bầu保 bầu匏 bầu咆 bầu垉 bầu泡 bầu瓢 bầu蔀 bầu裒 bầu輳 bầu

1/10

bầu [biều, bèo]

U+456F, tổng 19 nét, bộ thảo 艸 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

bầu bí

Tự hình

bầu [bảo, bửu]

U+4FDD, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

bầu ra

Tự hình

Dị thể

bầu [bào]

U+530F, tổng 11 nét, bộ bao 勹 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

bầu bí

Tự hình

Dị thể

bầu [bào, bàu, bâu, phèo]

U+5486, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

bầu nhầu (càu nhàu)

Tự hình

Dị thể

bầu [bàu]

U+5789, tổng 8 nét, bộ thổ 土 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

có bầu (mang thai)

Tự hình

bầu [bào, bàu, bảo]

U+6CE1, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

bầu sen (chỗ trũng có nước)

Tự hình

Dị thể

bầu [biều, bèo, bìu, bịn, vào, vèo]

U+74E2, tổng 16 nét, bộ qua 瓜 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

có bầu (mang thai)

Tự hình

Dị thể

bầu

U+8500, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cái bầu

Tự hình

Dị thể

bầu [bâu, phầu, phẫu]

U+88D2, tổng 12 nét, bộ y 衣 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

bầu liễm (thu tiền góp của)

Tự hình

Dị thể

bầu [thấu, tấu]

U+8F33, tổng 16 nét, bộ xa 車 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể