Có 6 kết quả:

八 bắt扒 bắt抔 bắt捌 bắt𫐴 bắt𫐾 bắt

1/6

bắt [bát]

U+516B, tổng 2 nét, bộ bát 八 + 0 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Trần Văn Kiệm

bắt chước; bắt mạch

Tự hình

Dị thể

bắt [bái, bát, bít, bớt, vát, xẹp]

U+6252, tổng 5 nét, bộ thủ 手 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

bắt bớ

Tự hình

Dị thể

bắt [bất, bồi, bớt, bứt, phầu]

U+6294, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

bát nạt; bắt gặp

Tự hình

Dị thể

bắt [bát, bít, bịt, xốc]

U+634C, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

bát nạt; bắt gặp

Tự hình

Dị thể

bắt

U+2B434, tổng 12 nét, bộ sước 辵 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đuổi bắt

bắt

U+2B43E, tổng 14 nét, bộ sước 辵 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đuổi bắt