Có 2 kết quả:

弼 bằn怦 bằn

1/2

bằn [bậc, bật, bặt]

U+5F3C, tổng 12 nét, bộ cung 弓 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

im bằn bặt

Tự hình

Dị thể

bằn [bừng, phanh, phạnh]

U+6026, tổng 8 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

im bằn bặt

Tự hình