Có 3 kết quả:

泙 bềnh萍 bềnh𬈽 bềnh

1/3

bềnh [bình, bầng, bừng, phanh, phình, phềnh]

U+6CD9, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

lềnh bềnh; bồng bềnh

Tự hình 2

Dị thể 1

bềnh [bình, phình, phềnh]

U+840D, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

lềnh bềnh; bồng bềnh

Tự hình 2

Dị thể 5

bềnh

U+2C23D, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)