Có 10 kết quả:

揹 bối背 bối蓓 bối貝 bối贝 bối輩 bối辈 bối鋇 bối钡 bối𦁀 bối

1/10

bối

U+63F9, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đeo bên hông (bối bao)

Tự hình 1

Dị thể 1

bối [bồi, bổi, bội]

U+80CC, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

mặt sau (bối sơn diện hải)

Tự hình 5

Dị thể 7

bối [bội, bụi, vối]

U+84D3, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

bối lội (nụ hoa)

Tự hình 2

bối [buổi, bói, búi, mấy, mới, vuối, với]

U+8C9D, tổng 7 nét, bộ bối 貝 + 0 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

bối rối

Tự hình 5

Dị thể 3

bối

U+8D1D, tổng 4 nét, bộ bối 貝 + 0 nét
giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

bối rối

Tự hình 3

Dị thể 2

bối

U+8F29, tổng 15 nét, bộ xa 車 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

tiền bối; hậu bối

Tự hình 2

Dị thể 2

bối

U+8F88, tổng 12 nét, bộ xa 車 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiền bối; hậu bối

Tự hình 2

Dị thể 4

bối

U+92C7, tổng 15 nét, bộ kim 金 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

bối (chất Barium)

Tự hình 2

Dị thể 1

bối

U+94A1, tổng 9 nét, bộ kim 金 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

bối (chất Barium)

Tự hình 2

Dị thể 1

bối [búi, nỗi]

U+26040, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bối rối; bê bối