Có 6 kết quả:

步 bộ簿 bộ部 bộ鈈 bộ钚 bộ𫴼 bộ

1/6

bộ [buạ, bụa]

U+6B65, tổng 7 nét, bộ chỉ 止 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ

Tự hình

Dị thể

bộ [bạ, bạ/bộ, bợ]

U+7C3F, tổng 19 nét, bộ trúc 竹 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đăng bộ; hương bộ; thuế bộ

Tự hình

Dị thể

bộ []

U+90E8, tổng 10 nét, bộ ấp 邑 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Tự hình

Dị thể

bộ

U+9208, tổng 12 nét, bộ kim 金 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

bộ (chất Plutonium)

Tự hình

Dị thể

bộ

U+949A, tổng 9 nét, bộ kim 金 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

bộ (chất Plutonium)

Tự hình

Dị thể

bộ

U+2BD3C, tổng 9 nét, bộ tiểu 小 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)