Có 4 kết quả:

㧡 cài掑 cài瘸 cài𢱙 cài

1/4

cài [gây]

U+39E1, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy

cài [cày, cời, ghi, ghì, gài, gây, gãi, , , kề, kều, ]

U+6391, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy

Tự hình 1

Dị thể 1

cài

U+7638, tổng 16 nét, bộ nạch 疒 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cài thoái (què)

Tự hình 2

Dị thể 1

cài

U+22C59, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)