Có 8 kết quả:

干 cán幹 cán擀 cán杆 cán桿 cán榦 cán檊 cán骭 cán

1/8

cán [can, càn, cơn]

U+5E72, tổng 3 nét, bộ can 干 + 0 nét
tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán

Tự hình 6

Dị thể 5

cán

U+5E79, tổng 13 nét, bộ can 干 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán

Tự hình 5

Dị thể 4

cán [gán]

U+64C0, tổng 16 nét, bộ thủ 手 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

cán mì sợi, bị xe cán

Tự hình 2

Dị thể 1

cán [can, cơn]

U+6746, tổng 7 nét, bộ mộc 木 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

cán chổi, cán quốc

Tự hình 2

Dị thể 4

cán

U+687F, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cán chổi, cán quốc

Tự hình 2

Dị thể 1

cán

U+69A6, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán

Tự hình 3

Dị thể 4

cán [(gán), gán]

U+6A8A, tổng 17 nét, bộ mộc 木 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

cán chổi, cán quốc

Tự hình 1

Dị thể 1

cán

U+9AAD, tổng 12 nét, bộ cốt 骨 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cán (xương nhỏ ở cẳng chân)

Tự hình 2

Dị thể 3