Có 7 kết quả:

吿 cáo告 cáo誥 cáo诰 cáo鋯 cáo锆 cáo𤞺 cáo

1/7

cáo [cáu, kiếu]

U+543F, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan

Tự hình

Dị thể

cáo [cáu, kiếu]

U+544A, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ

Tự hình

Dị thể

cáo

U+8AA5, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cáo văn; bình ngô đại cáo

Tự hình

Dị thể

cáo

U+8BF0, tổng 9 nét, bộ ngôn 言 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cáo văn; bình ngô đại cáo

Tự hình

Dị thể

cáo [cạo, kéo]

U+92EF, tổng 15 nét, bộ kim 金 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cáo (chất Zirconium)

Tự hình

Dị thể

cáo

U+9506, tổng 12 nét, bộ kim 金 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cáo (chất Zirconium)

Tự hình

Dị thể

cáo

U+247BA, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cáo già; con cáo