Có 8 kết quả:

合 cáp哈 cáp蛤 cáp鉿 cáp铪 cáp鴿 cáp鸽 cáp𫎖 cáp

1/8

cáp [cóp, góp, gộp, hạp, họp, hợp]

U+5408, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

một cáp (một vốc); quà cáp

Tự hình

Dị thể

cáp [hóp, họp, hộp, hớp, ngáp, ngớp]

U+54C8, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

một cáp (một vốc); quà cáp

Tự hình

Dị thể

cáp

U+86E4, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)

Tự hình

Dị thể

cáp

U+927F, tổng 14 nét, bộ kim 金 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cáp (chất Hafnium)

Tự hình

Dị thể

cáp

U+94EA, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cáp (chất Hafnium)

Tự hình

Dị thể

cáp

U+9D3F, tổng 17 nét, bộ điểu 鳥 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

gia cáp (chim bồ câu)

Tự hình

Dị thể

cáp

U+9E3D, tổng 11 nét, bộ điểu 鳥 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

gia cáp (chim bồ câu)

Tự hình

Dị thể

cáp

U+2B396, tổng 13 nét, bộ bối 貝 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

quà cáp