Có 7 kết quả:

巾 cân斤 cân筋 cân荕 cân觔 cân跟 cân靳 cân

1/7

cân [khân, khăn]

U+5DFE, tổng 3 nét, bộ cân 巾 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế

Tự hình

Dị thể

cân [gần, rìu]

U+65A4, tổng 4 nét, bộ cân 斤 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

cân (cân tiểu li, cân tạ)

Tự hình

Dị thể

cân [gân]

U+7B4B, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

cân nhục (băp thịt)

Tự hình

Dị thể

cân [gân]

U+8355, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

cân

U+89D4, tổng 9 nét, bộ giác 角 + 2 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cân nhục (băp thịt)

Tự hình

Dị thể

cân [ngân, ngấn]

U+8DDF, tổng 13 nét, bộ túc 足 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)

Tự hình

Dị thể

cân [cận, ngẩn]

U+9773, tổng 13 nét, bộ cách 革 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình