Có 2 kết quả:

㭲 cóc𧋉 cóc

1/2

cóc [cọc, góc, gốc, gộc]

U+3B72, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cóc (cây cho trái chua)

Tự hình 1

cóc

U+272C9, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bắt cóc; con cóc; lóc cóc

Tự hình 1

Dị thể 1