Có 8 kết quả:

䲨 công䲲 công公 công功 công工 công攻 công蚣 công釭 công

1/8

công

U+4CA8, tổng 14 nét, bộ điểu 鳥 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chim công, lông công

Tự hình

Dị thể

công

U+4CB2, tổng 15 nét, bộ điểu 鳥 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chim công, lông công

Tự hình

Dị thể

công

U+516C, tổng 4 nét, bộ bát 八 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Tự hình

Dị thể

công

U+529F, tổng 5 nét, bộ lực 力 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Tự hình

Dị thể

công [cong, cung, côông, gồng, trong]

U+5DE5, tổng 3 nét, bộ công 工 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

công cán, công việc; công nghiệp

Tự hình

Dị thể

công

U+653B, tổng 7 nét, bộ phác 攴 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

công kích; công phá; công tố

Tự hình

công

U+86A3, tổng 10 nét, bộ trùng 虫 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngô công (con rết)

Tự hình

Dị thể

công [cang, cong]

U+91ED, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể