Có 3 kết quả:

𡎝 cõi𡑭 cõi𨇒 cõi

1/3

cõi [cỏi, quẽ]

U+2139D, tổng 12 nét, bộ thổ 土 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi

cõi

U+2146D, tổng 16 nét, bộ thổ 土 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi

Tự hình

Dị thể

cõi [duỗi, lùi, lỏi, lối, lội, lủi, ruổi, rõi]

U+281D2, tổng 22 nét, bộ túc 足 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi