Có 7 kết quả:

㤌 căm咁 căm唫 căm惍 căm𫥕 căm𫴐 căm𫺦 căm

1/7

căm

U+390C, tổng 8 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

căm hờn, căm giận

Tự hình 1

căm

U+5481, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

căm hờn, căm giận

Tự hình 1

Dị thể 2

căm [câm, cẩm, gẫm, gặm, ngẩm, ngẫm, ngậm]

U+552B, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

căm hờn, căm giận

Tự hình 2

Dị thể 2

căm

U+60CD, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

căm hờn, căm giận

Tự hình 1

căm

U+2B955, tổng 12 nét, bộ băng 冫 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rét căm căm

căm

U+2BD10, tổng 17 nét, bộ miên 宀 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rét căm căm

căm

U+2BEA6, tổng 13 nét, bộ tâm 心 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

căm thù