Có 6 kết quả:

居 cư据 cư琚 cư裾 cư鋸 cư锯 cư

1/6

U+5C45, tổng 8 nét, bộ thi 尸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Tự hình

Dị thể

[cớ, cứ]

U+636E, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

U+741A, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cư (ngọc để đeo)

Tự hình

Dị thể

U+88FE, tổng 13 nét, bộ y 衣 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

quần cư (xiêm áo)

Tự hình

[cưa, cứ, cứa]

U+92F8, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cư mạt (cái cưa)

Tự hình

Dị thể

[cứ]

U+952F, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cư mạt (cái cưa)

Tự hình

Dị thể