Có 5 kết quả:

強 cường强 cường彊 cường鏹 cường镪 cường

1/5

cường [càng, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng, ngượng]

U+5F37, tổng 11 nét, bộ cung 弓 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường

Tự hình 4

Dị thể 5

cường [càng, cưỡng, gượng, ngượng]

U+5F3A, tổng 12 nét, bộ cung 弓 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường

Tự hình 4

Dị thể 5

cường [cương]

U+5F4A, tổng 16 nét, bộ cung 弓 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường

Tự hình 2

Dị thể 3

cường

U+93F9, tổng 20 nét, bộ kim 金 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cường (quan tiền ngày xưa)

Tự hình 2

Dị thể 2

cường

U+956A, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cường (quan tiền ngày xưa)

Tự hình 2

Dị thể 1