Có 5 kết quả:

㯲 cấm噤 cấm妗 cấm禁 cấm𨆂 cấm

1/5

cấm [cộm, cụm, khóm]

U+3BF2, tổng 17 nét, bộ mộc 木 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

cấm đoán

cấm [cúm, gẫm, gặm, ngẫm, ngậm]

U+5664, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

hàn cấm (rét run)

Tự hình 2

Dị thể 3

cấm

U+5997, tổng 7 nét, bộ nữ 女 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cấm (mợ, vợ của anh hoặc em mẹ )

Tự hình 2

Dị thể 1

cấm [bấm, quắm]

U+7981, tổng 13 nét, bộ kỳ 示 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cấm đoán; cấm binh

Tự hình 4

cấm [khúm]

U+28182, tổng 20 nét, bộ túc 足 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 1